Thông số kỹ thuật thang máy gia đình 630Kg.
Số tầng: 3 (Điểm dừng).
Tải trọng: 630kg.
Tốc độ: 60m/Phút.
Kích thước thông thủy hố thang: 1700 x 1700mm (Rộng x Sâu).
Kích thước Cabin: 1400 x 1100 x 2300mm (Rộng x Sâu x Cao).
Kích thước cửa thang CO: 800 x 2100mm (cửa hai cánh mở về một phía).
OH + Khoảng đặt máy: 3600 + 2100mm (OH + Đặt máy).
OH: 3600mm (Tính từ sàn cuối cùng có cửa thang máy lên đến bệ đặt máy).
Tum: 2100mm (Loại không phòng máy)
PIT: 1500mm đáy giếng thang (Sàn âm).
Loại Rail: T78 + 78 (Carbin + CWT).
Bo đối trọng: Bê tông + thép phía sau.
Lót sàn: Đá tự nhiên.
Governor: Tiểu chuẩn.
Bản vẽ mặt cắt đứng cabin thang máy
Chiều cao cabin: Là loại bản vẽ kỹ thuật thể hiện hình chiếu cắt theo phương thẳng đứng (theo chiều cao) của cabin.
Kích thước cabin: Cho thấy chiều cao thông thủy của cabin, vị trí trần, sàn và cửa cabin và các linh kiện được vẽ chi tiết trên bản vẽ.
Mặt cắt đứng thông thủy hố thang 630kg kích thước 1700x1700mm
Bản vẽ mặt cắt ngang hố thang máy 1700x1700mm.
Biện pháp thi công: Cột Bê tông + Hông bốn mặt đổ liền chừa cửa.
Cột bê tông: Bốn góc kích thước 220mm x 220mm.
Dầm đà ngang bê tông giữa tầng: Ba mặt kích thước 220mm x 220mm (Mặt trái + phải + sau).
Dầm lanh tô bê tông cửa tầng: Một mặt kích thước 220mm x 220mm (Phía trên cửa tầng).
Tường Bê tông: 220mm theo mô tả trong bản vẽ.
Bản vẽ mặt cắt ngang hố thang máy 1700x1700mm
Mặt bằng lỗ chờ phòng máy thang máy Shanghai Mitsubishi LEHY-III 630Kg
Lỗ kéo cáp (thường kích thước khoảng 250mm x 250mm hoặc tùy biến theo máy kéo): Dùng để luồn cáp tải từ máy kéo xuống cabin và đối trọng.
Lỗ kỹ thuật kéo dây điện / điều khiển (thường kích thước khoảng 100mm x 100mm): Gồm một số lỗ nhỏ dùng để đi hệ thống cáp tín hiệu, cáp hành trình và nguồn điện (N1 và N2).
Lỗ thả móc treo pa-lăng (nếu có): Dùng để lắp đặt hoặc bảo trì máy kéo.
Dòng thang máy Mitsubishi: Dòng có phòng máy (LEHY-III) sẽ có sàn phòng máy và các lỗ kỹ thuật này.
Bản vẽ chi tiết vị trí tâm lỗ chờ chính xác bắt buộc phải lấy từ bản vẽ shop drawing / layout riêng của hãng Mitsubishi cấp cho từng công trình cụ thể (do đơn vị cung cấp thang máy hoặc đại lý ủy quyền như Mitsubishi Elevator Vietnam cung cấp)
Mặt bằng lỗ chờ phòng máy thang máy Shanghai Mitsubishi LEHY-III 630Kg
Mặt bằng bố trí phòng máy thang máy 630Kg
Phòng máy thang máy Shanghai Mitsubishi LEHY-III yêu cầu bố trí kỹ thuật chính xác về kích thước sàn, chiều cao, vị trí đặt máy kéo, tủ điện, móc treo pa-lăng và lỗ kỹ thuật
Kích thước phòng máy: Thường rộng và sâu tương đương hoặc lớn hơn tiết diện hố thang, đảm bảo không gian thao tác quanh máy kéo. Ví dụ, với các dòng thang tải trọng vừa và nhỏ, diện tích phòng máy tối thiểu khoảng từ 3 m² đến 4.5 m²
Chiều cao phòng máy: Yêu cầu từ sàn phòng máy đến điểm cao nhất của trần/dầm kỹ thuật khoảng 2100mm.
Móc treo pa-lăng (Hook): Đặt chính giữa đỉnh phòng máy, ngay trên tâm giếng thang/máy kéo để phục vụ lắp đặt và bảo trì máy kéo.
Lỗ kỹ thuật (Slab openings):
Lỗ kéo cáp tải (Wire rope holes).
Lỗ thừng kéo / cáp bộ hạn chế tốc độ (Governor).
Lỗ thông gió phòng máy (đảm bảo nhiệt độ phòng máy dưới 40°C).
Hệ thống chịu lực: Sàn phòng máy phải chịu được tải trọng tĩnh và tải trọng động khi máy kéo vận hành (thường đổ sàn bê tông cốt thép dày tối thiểu 150mm – 200mm).
Mặt bằng bố trí phòng máy thang máy Shanghai Mitsubishi LEHY-III 630Kg
Bản vẽ khung bao cửa tầng thang máy
Bản vẽ khung bao cửa tầng thang máy kính là bản vẽ kỹ thuật chi tiết thể hiện kết cấu, kích thước và cách lắp đặt phần khung viền xung quanh cửa thang máy tại mỗi tầng đối với dòng thang vách kính.

Bản vẽ mặt cắt đứng chừa thô và ốp đá hoàn thiện cửa tầng CO800 x 2100mm
Chi tiết chính trong bản vẽ khung bao cửa tầng
Kích thước thông thủy cửa: CO 800 x 2100mm (Chiều rộng x chiều cao).
Loại khung bao bản hẹp: Bản 100mm cao 2200mm.
Phần hiển thị (mặt gọi tầng, bảng LED) đặt bên phải cạnh khung cửa.
Nếu Quý khách đang phân vân chưa lựa chọn được kích thước thang máy inox với kết cấu giếng thang được xây bằng gạch và bê tông phù hợp cho không gian nhà, thì Quý khách có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật thang máy gia đình tiêu chuẩn (Đối trọng sau và Đối trọng Hông) dưới đây.
Với những thông số về kích thước hố PIT, kích thước OH trên Quý khách có thể lựa chọn tốc độ thang từ 60m/phút đến 90m/phút (1m/s hoặc 1.5m/s). Trải nghiệm những hành trình thang máy êm ái và tiết kiệm thời gian.
Nếu Quý khách đang phân vân chưa lựa chọn được kích thước thang máy inox với kết cấu giếng thang được xây bằng gạch và bê tông phù hợp cho không gian nhà, thì Quý khách có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật thang máy gia đình tiêu chuẩn (Đối trọng sau và Đối trọng Hông) dưới đây.
Với những thông số về kích thước hố PIT, kích thước OH trên Quý khách có thể lựa chọn tốc độ thang từ 60m/phút đến 90m/phút (1m/s hoặc 1.5m/s). Trải nghiệm những hành trình thang máy êm ái và tiết kiệm thời gian.
Bảng thông số kỹ thuật thang gia đình đối trọng sau.
Kích thước thang máy gia đình đối trọng sau
Bảng thông số kỹ thuật thang máy gia đình đối trọng hông
Kích thước thang máy gia đình đối trọng hông
THANG MÁY IVINA là đơn vị Tư vấn – Thiết kế – Cung cấp – Lắp đặt – Đấu thầu Thang máy gia đình đối trọng sau hoặc hông 1000kg hàng đầu Việt Nam. Quý khách hàng cần tư vấn về bản vẽ xây dựng, báo giá và catalog. Xin hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi (vào bất kể thời gian nào) chúng tôi cũng sẽ tận tình tư vấn miễn phí!….
Thang Máy IVINA: Miễn phí tư vấn thiết kế bản vẽ
Website: thangmayivina.com