Bản vẽ
Bản vẽ thang máy tải khách có phòng máy
Mã hiệu
Shanghai Mitsubishi LEHY-III
Tải trọng
630kg
Tốc độ
60m/phút
KT hố
AH1700 x BH1700 (Rộng x Sâu)
KT Cabin
AA1400 x BB1100 x HH2300 (Rộng x Sâu x Cao)
KT Cửa
CO800 x H2100 mm (Rộng x Cao)
Điểm dừng
7 Stops
Điểm dừng
4 Stops
OH cao
3600 mm + 2100 mm
Pít sâu
1500 (mm)
Đấu thầu
Dự án tư vấn thiết kế thi công trọn gói
Giao hàng
Lắp đặt Toàn Quốc – Quốc Tế
  Bản vẽ thiết kế lắp đặt thang máy Shanghai Mitsubishi LEHY-III 630Kg tư vấn thiết kế thi công trọn gói, thang máy tiêu chuẩn, kích thước thông thủy hố 1700x1700mm, cabin 1400x1100mm, sức chứa 8 – 9 người, Hệ thống treo Dòng LEHY-III, cáp phi φ8, OH + Khoảng đặt máy 3600 + 2100mm, Loại cửa CO: 800x2100mm, Pít: 1500mm Sâu, bo đối trọng bê tông + thép đặt sau.

Thông số kỹ thuật thang máy gia đình 630Kg.

Số tầng: 3 (Điểm dừng).

Tải trọng: 630kg.

Tốc độ: 60m/Phút.

Kích thước thông thủy hố thang: 1700 x 1700mm (Rộng x Sâu).

Kích thước Cabin: 1400 x 1100 x 2300mm (Rộng x Sâu x Cao).

Kích thước cửa thang CO: 800 x 2100mm (cửa hai cánh mở về một phía).

OH + Khoảng đặt máy: 3600 + 2100mm (OH + Đặt máy).

OH: 3600mm (Tính từ sàn cuối cùng có cửa thang máy lên đến bệ đặt máy).

Tum: 2100mm (Loại không phòng máy)

PIT: 1500mm đáy giếng thang (Sàn âm).

Loại Rail: T78 + 78 (Carbin + CWT).

Bo đối trọng: Bê tông + thép phía sau.

Lót sàn: Đá tự nhiên.

Governor: Tiểu chuẩn.

Bản vẽ mặt cắt đứng cabin thang máy

Chiều cao cabin: Là loại bản vẽ kỹ thuật thể hiện hình chiếu cắt theo phương thẳng đứng (theo chiều cao) của cabin.

Kích thước cabin: Cho thấy chiều cao thông thủy của cabin, vị trí trần, sàn và cửa cabin và các linh kiện được vẽ chi tiết trên bản vẽ.

Bản vẽ mặt cắt đứng thông thủy hố thang máy 630KG Shanghai Mitsubishi - Lehy IIIMặt cắt đứng thông thủy hố thang 630kg kích thước 1700x1700mm

Bản vẽ mặt cắt ngang hố thang máy 1700x1700mm.

Biện pháp thi công: Cột Bê tông + Hông bốn mặt đổ liền chừa cửa.

Cột bê tông: Bốn góc kích thước 220mm x 220mm.

Dầm đà ngang bê tông giữa tầng: Ba mặt kích thước 220mm x 220mm (Mặt trái + phải + sau).

Dầm lanh tô bê tông cửa tầng: Một mặt kích thước 220mm x 220mm (Phía trên cửa tầng).

Tường Bê tông: 220mm theo mô tả trong bản vẽ.

Mặt bằng bố trí lắp đặt thang máy 630 kg Shanghai Mitsubishi - LEHY IIIBản vẽ mặt cắt ngang hố thang máy 1700x1700mm

Mặt bằng lỗ chờ phòng máy thang máy Shanghai Mitsubishi LEHY-III 630Kg

Lỗ kéo cáp (thường kích thước khoảng 250mm x 250mm hoặc tùy biến theo máy kéo): Dùng để luồn cáp tải từ máy kéo xuống cabin và đối trọng.

Lỗ kỹ thuật kéo dây điện / điều khiển (thường kích thước khoảng 100mm x 100mm): Gồm một số lỗ nhỏ dùng để đi hệ thống cáp tín hiệu, cáp hành trình và nguồn điện (N1 và N2).

Lỗ thả móc treo pa-lăng (nếu có): Dùng để lắp đặt hoặc bảo trì máy kéo.

Dòng thang máy Mitsubishi: Dòng có phòng máy (LEHY-III) sẽ có sàn phòng máy và các lỗ kỹ thuật này.

Bản vẽ chi tiết vị trí tâm lỗ chờ chính xác bắt buộc phải lấy từ bản vẽ shop drawing / layout riêng của hãng Mitsubishi cấp cho từng công trình cụ thể (do đơn vị cung cấp thang máy hoặc đại lý ủy quyền như Mitsubishi Elevator Vietnam cung cấp)

Bản vẽ mặt lỗ chờ phòng máy thang máy 630kg Shanghai Mitsubishi - LEHY IIIMặt bằng lỗ chờ phòng máy thang máy Shanghai Mitsubishi LEHY-III 630Kg

Mặt bằng bố trí phòng máy thang máy 630Kg

Phòng máy thang máy Shanghai Mitsubishi LEHY-III yêu cầu bố trí kỹ thuật chính xác về kích thước sàn, chiều cao, vị trí đặt máy kéo, tủ điện, móc treo pa-lăng và lỗ kỹ thuật

Kích thước phòng máy: Thường rộng và sâu tương đương hoặc lớn hơn tiết diện hố thang, đảm bảo không gian thao tác quanh máy kéo. Ví dụ, với các dòng thang tải trọng vừa và nhỏ, diện tích phòng máy tối thiểu khoảng từ 3 m² đến 4.5 m²

Chiều cao phòng máy: Yêu cầu từ sàn phòng máy đến điểm cao nhất của trần/dầm kỹ thuật khoảng 2100mm.

Móc treo pa-lăng (Hook): Đặt chính giữa đỉnh phòng máy, ngay trên tâm giếng thang/máy kéo để phục vụ lắp đặt và bảo trì máy kéo.

Lỗ kỹ thuật (Slab openings):

Lỗ kéo cáp tải (Wire rope holes).

Lỗ thừng kéo / cáp bộ hạn chế tốc độ (Governor).

Lỗ thông gió phòng máy (đảm bảo nhiệt độ phòng máy dưới 40°C).

Hệ thống chịu lực: Sàn phòng máy phải chịu được tải trọng tĩnh và tải trọng động khi máy kéo vận hành (thường đổ sàn bê tông cốt thép dày tối thiểu 150mm – 200mm).

Mặt bằng bố trí phòng máy thang máy Shanghai Mitsubishi LEHY-III 630KgMặt bằng bố trí phòng máy thang máy Shanghai Mitsubishi LEHY-III 630Kg

Bản vẽ khung bao cửa tầng thang máy

Bản vẽ khung bao cửa tầng thang máy kính là bản vẽ kỹ thuật chi tiết thể hiện kết cấu, kích thước và cách lắp đặt phần khung viền xung quanh cửa thang máy tại mỗi tầng đối với dòng thang vách kính.

Bản vẽ mặt cắt đứng chừa thô và ốp đá hoàn thiện cửa tầng CO800 x 2100mm
Bản vẽ mặt cắt chừa thô cửa tầng và mặt cắt hoàn thiện ốp látthang máy 630KG Shanghai Mitsubishi – Lehy III

Bản vẽ mặt cắt đứng chừa thô và ốp đá hoàn thiện cửa tầng CO800 x 2100mm

Chi tiết chính trong bản vẽ khung bao cửa tầng

Kích thước thông thủy cửa: CO 800 x 2100mm (Chiều rộng x chiều cao).

Loại khung bao bản hẹp: Bản 100mm cao 2200mm.

Phần hiển thị (mặt gọi tầng, bảng LED) đặt bên phải cạnh khung cửa.

Nếu Quý khách đang phân vân chưa lựa chọn được kích thước thang máy inox với kết cấu giếng thang được xây bằng gạch và bê tông phù hợp cho không gian nhà, thì Quý khách có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật thang máy gia đình tiêu chuẩn (Đối trọng sau và Đối trọng Hông) dưới đây.

Với những thông số về kích thước hố PIT, kích thước OH trên Quý khách có thể lựa chọn tốc độ thang từ 60m/phút đến 90m/phút (1m/s hoặc 1.5m/s). Trải nghiệm những hành trình thang máy êm ái và tiết kiệm thời gian.

Nếu Quý khách đang phân vân chưa lựa chọn được kích thước thang máy inox với kết cấu giếng thang được xây bằng gạch và bê tông phù hợp cho không gian nhà, thì Quý khách có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật thang máy gia đình tiêu chuẩn (Đối trọng sau và Đối trọng Hông) dưới đây.

Với những thông số về kích thước hố PIT, kích thước OH trên Quý khách có thể lựa chọn tốc độ thang từ 60m/phút đến 90m/phút (1m/s hoặc 1.5m/s). Trải nghiệm những hành trình thang máy êm ái và tiết kiệm thời gian.

Bảng thông số kỹ thuật thang gia đình đối trọng sau.

Số người
Tải trọng (Kg)
Tốc độ (m/phút)
Cửa mở (mm)
Cabin (mm)
Hố thang (mm)
OH/PIT
4
300
60
600
1100 x 800
1500 x 1400
4200/1400
5
350
60
600
1100 x 900
1500 x 1500
4200/1400
5
350
90
700
1200 x 800
1600 x 1400
4200/1400
6
450
60
700
1200 x 1000
1600 x 1600
4200/1400
6
450
90
800
1400 x 850
1800 x 1450
4500/1500
7
500
60
800
1400 x 900
1800 x 1500
4200/1400
7
500
90
800
1400 x 900
1800 x 1500
4500/1500
8
550
60
800
1400 x 1000
1800 x 1600
4200/1400
8
550
90
800
1400 x 1000
1800 x 1600
4500/1500
9
630
60
800
1400 x 1100
1800 x 1700
4200/1400
9
630
90
800
1400 x 1100
1800 x 1700
4500/1500
10
700
60
800
1400 x 1200
1800 x 1800
4200/1400
10
700
90
800
1400 x 1200
1800 x 1800
4500/1500
11
750
60
800
1400 x 1300
1800 x 1900
4200/1400
11
750
90
800
1400 x 1300
1800 x 1900
4500/1500
12
800
60
800
1400 x 1400
1800 x 2000
4200/1400
12
800
90
900
1400 x 1400
2000 x 2000
4500/1500
15
1000
60
900
1600 x 1500
2000 x 2100
4200/1400
15
1000
90
1000
1600 x 1500
2200 x 2100
4500/1500

Kích thước thang máy gia đình đối trọng sau

Bảng thông số kỹ thuật thang máy gia đình đối trọng hông

Số người
Tải trọng (Kg)
Tốc độ (m/phút)
Cửa mở (mm)
Cabin (mm)
Hố thang (mm)
OH/PIT
4
300
60
600
1100 x 800
1800 x 1150
4200/1400
5
350
60
600
1100 x 900
1800 x 1250
4200/1400
5
350
90
700
1200 x 800
1900 x 1150
4500/1500
6
450
60
700
1200 x 1000
1900 x 1350
4200/1400
6
450
90
800
1400 x 850
2100 x 1200
4500/1500
7
500
60
800
1400 x 900
2100 x 1250
4200/1400
7
500
90
800
1400 x 900
2100 x 1250
4500/1500
8
550
60
800
1400 x 1000
2100 x 1350
4200/1400
8
550
90
800
1400 x 1000
2100 x 1350
4500/1500
9
630
60
800
1400 x 1100
2100 x 1450
4200/1400
9
630
90
800
1400 x 1100
2100 x 1450
4500/1500
10
700
60
800
1400 x 1200
2100 x 1550
4200/1400
10
700
90
800
1400 x 1200
2100 x 1550
4500/1500
11
750
60
800
1400 x 1300
2100 x 1650
4200/1400
11
750
90
800
1400 x 1300
2100 x 1650
4500/1500
12
800
60
800
1400 x 1400
2100 x 1750
4200/1400
12
800
90
900
1400 x 1400
2200 x 1750
4500/1500
15
1000
60
900
1600 x 1500
2300 x 1850
4200/1400
15
1000
90
1000
1600 x 1500
2400 x 1850
4500/1500

Kích thước thang máy gia đình đối trọng hông

THANG MÁY IVINA là đơn vị Tư vấn – Thiết kế – Cung cấp – Lắp đặt – Đấu thầu Thang máy gia đình đối trọng sau hoặc hông 1000kg hàng đầu Việt Nam. Quý khách hàng cần tư vấn về bản vẽ xây dựng, báo giá và catalog. Xin hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi (vào bất kể thời gian nào) chúng tôi cũng sẽ tận tình tư vấn miễn phí!….

Thang Máy IVINA: Miễn phí tư vấn thiết kế bản vẽ

Website: thangmayivina.com

Shopping cart

close