Thông số kỹ thuật thang máy gia đình 750Kg.
Tải trọng: 450kg.
Số tầng: 5 (Điểm dừng).
Tốc độ: 60m/Phút.
Kích thước thông thủy hố thang: 2200 x 1800mm (Rộng x Sâu).
Kích thước Cabin: 1400 x 1400 x 2300mm (Rộng x Sâu x Cao).
Kích thước cửa thang CO: 850 x 2100mm (cửa hai cánh mở về một phía).
OH + Khoảng đặt máy: 2350 + 800 (mm)mm (OH + Đặt máy).
OH: 2350mm (Tính từ sàn cuối cùng có cửa thang máy lên đến bệ đặt máy).
Tum: 800mm (Loại không phòng máy)
PIT: 1050mm đáy giếng thang (Sàn âm).
Tổng chiều cao: 17.500 mm
Loại Rail: T89 + 89 (Carbin + CWT).
Bo đối trọng: Bê tông phía hông phải.
Lót sàn: Đá tự nhiên.
Governor: Tiểu chuẩn.
Hệ điều khiển: Fuji – Nhập khẩu
Động cơ máy kéo: Fuji – Nhập khẩu
Nguồn điện: AC 380v 50HZ 3 Phase 30A
Bản vẽ mặt cắt đứng cabin thang máy
Chiều cao cabin: Là loại bản vẽ kỹ thuật thể hiện hình chiếu cắt theo phương thẳng đứng (theo chiều cao) của cabin.
Kích thước cabin: Cho thấy chiều cao thông thủy của cabin, vị trí trần, sàn và cửa cabin và các linh kiện được vẽ chi tiết trên bản vẽ.
Mặt cắt đứng cabin thang 750kg kích thước cabin1400x1400x2300mm
Bản vẽ mặt cắt ngang hố thang máy 2200x1800mm.
Biện pháp thi công: Cột bê tông – xây tường gạch.
Cột bê tông: Bốn góc kích thước 220mm x 220mm.
Dầm đà ngang bê tông giữa tầng: Ba mặt kích thước 220mm x 220mm (Mặt trái + phải + sau).
Dầm lanh tô bê tông cửa tầng: Một mặt kích thước 220mm x 220mm (Phía trên cửa tầng).
Xây tường gạch: 200mm theo mô tả trong bản vẽ.
Bản vẽ mặt cắt ngang hố thang máy 2200x1800mm.
Biện pháp thi công: Cột bê tông – xây tường gạch.
Cột bê tông: Bốn góc kích thước 220mm x 220mm.
Dầm đà ngang bê tông giữa tầng: Ba mặt kích thước 220mm x 220mm (Mặt trái + phải + sau).
Dầm lanh tô bê tông cửa tầng: Một mặt kích thước 220mm x 220mm (Phía trên cửa tầng).
Xây tường gạch: 200mm theo mô tả trong bản vẽ.
Bản vẽ mặt cắt ngang hố thang máy 2200x1800mm
Các thành phần chính trên mặt cắt ngang hố thang máy
Mặt cắt ngang hố thang máy gia đình là bản vẽ kỹ thuật thể hiện chiều rộng, chiều sâu thông thủy của giếng thang, vị trí cabin, vị trí đặt hệ thống đối trọng, ray dẫn hướng và kích thước cửa tầng theo phương nằm ngang. Bản vẽ này giúp thợ xây dựng đúng diện tích và định hình hướng di chuyển chính xác cho thiết bị.
Kích thước thông thủy: 2200x1800mm (Chiều rộng và chiều sâu lòng hố thang thực tế bên trong sau khi hoàn thiện xây trát).
Vị trí cabin: 1400x1400mm (Khoảng không gian trung tâm chứa buồng thang di chuyển lên xuống).
Hệ thống đối trọng: Nằm ở phía hông trái cabin.
Ray dẫn hướng: T89 Cố định hai bên tường để giữ cabin và đối trọng không bị rung lắc.
Cửa tầng: Thể hiện khoảng rộng của cửa ra vào trước và sau khi hoàn thiện lắp.
Bản vẽ khung trên kết hợp Puly truyền trên thang máy
Khung trên kết hợp puly truyền trên: là giải pháp thiết kế cơ khí cabin thang máy gia đình tiêu chuẩn, đầu trâu trên nằm ở phía đỉnh khung cabin, được liên kết với đầu trâu dưới qua cặp gióng đứng. Bộ phận này giữ vai trò điểm tựa phía trên, giúp định hình khung chịu lực, kết nối hệ thống treo cáp kéo và truyền lực chuyển động đều cho toàn bộ cabin trong hệ thống truyền động cáp kéo của thang máy (thường áp dụng cho các dòng thang máy gia đình tiêu chuẩn hoặc công trình bị giới hạn chiều sâu không đào sâu xuống được (âm từ cos 0 xuống đáy hố Pít), trong đó puly dẫn hướng/ puly tải được bố trí lắp đặt ngay trên đỉnh khung nóc cabin.
Khung trên (Khung ngang trên / dầm trên cabin): Là kết cấu dầm thép chịu lực chính liên kết với đầu trâu dưới qua cặp gióng đứng nằm ở trên khung cabin, có nhiệm kết nối hệ thống treo cáp kéo và truyền lực chuyển động đều cho toàn bộ cabin trong hệ thống truyền động cáp kéo.
Puly truyền trên (Puly trên): Là các bánh xe ròng rọc thép/gang có rãnh cáp, được gắn cố định vào phần khung và đầu trâu dưới qua cặp gióng đứng nằm ở trên khung cabin. Dây cáp tải từ máy kéo sẽ vòng qua các puly này để đổi hướng chuyển động, giúp phân bổ lại tỷ lệ truyền cáp (thường là tỷ lệ 2).
Nguyên lý hoạt động: Thay vì treo trực tiếp cáp vào đỉnh cabin theo kiểu truyền thống 1:1, hệ thống truyền trên giúp lực kéo được nhân đôi hoặc phân tán qua puly lắp ở trên, giúp động cơ hoạt động nhẹ nhàng hơn, đồng thời giảm thiểu tối đa chiều sâu yêu cầu của hố pit.
Bản vẽ lắp đặt thang máy gia đình 630kg khung trên + Puly (Hệ truyền trên nóc cabin)
Bản vẽ mặt cắt ngang đà máy
Bản vẽ mặt cắt ngang đà máy: (thường liên quan đến bản vẽ hố thang máy) là hình cắt ngang qua khu vực giếng thang, thể hiện chi tiết vị trí, kích thước và cách bố trí của các thanh dầm/đà chịu lực (đà linteau, đà giữ rail) dùng để gác máy kéo, treo cửa tầng hoặc cố định hệ thống ray dẫn hướng dọc theo vách hố thang.
Vai trò và chi tiết thể hiện
Vị trí đà máy : Xác định khoảng cách cao độ và vị trí neo giữ dầm thép/bê tông vào tường hố thang để triệt tiêu độ rung lắc và đảm bảo an toàn cho ray.
Kích thước thông thủy: Thể hiện chiều rộng, chiều sâu lòng hố thang và vị trí tương đối giữa cabin với hệ thống đà.
Điểm kỹ thuật chờ: Giúp thợ nề hoặc đội xây dựng chừa sẵn các lỗ kỹ thuật, râu thép hoặc dầm gác đúng vị trí thiết kế trước khi lắp đặt thiết bị cơ khí.
Bản vẽ lắp đặt mặt cắt ngang đà máy ngang, hệ truyền trên nóc cabin
Bản vẽ mặt cắt ngang cabin
Bản vẽ mặt cắt ngang cabin (thiết kế vách cabin thang máy) là hình cắt theo mặt phẳng nằm ngang, thể hiện kích thước chiều rộng, chiều sâu, bố trí nội thất vách, sàn, vị trí cửa của khoang cabin.
Vai trò và chi tiết thể hiện
Xác định kích thước: Cho biết số đo thông thủy, chiều rộng và chiều sâu thực tế của cabin.
Bố trí chi tiết: Thể hiện vị trí lắp vách, bảng điều khiển, tay nắm và cửa ra vào.
Kiểm tra không gian: Giúp thợ lắp đặt đối chiếu khoảng cách giữa cabin với hố thang và đối trọng.
Bản vẽ mặt cắt ngang cabin 1400×1400 Inox 304 sọc nhuyễn xen Inox gương trắng
Nếu Quý khách đang phân vân chưa lựa chọn được kích thước thang máy inox với kết cấu giếng thang được xây bằng gạch và bê tông phù hợp cho không gian nhà, thì Quý khách có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật thang máy gia đình tiêu chuẩn (Đối trọng sau và Đối trọng Hông) dưới đây.
Với những thông số về kích thước hố PIT, kích thước OH trên Quý khách có thể lựa chọn tốc độ thang từ 60m/phút đến 90m/phút (1m/s hoặc 1.5m/s). Trải nghiệm những hành trình thang máy êm ái và tiết kiệm thời gian.
Bảng thông số kỹ thuật thang gia đình đối trọng sau.
Kích thước thang máy gia đình đối trọng sau
Bảng thông số kỹ thuật thang máy gia đình đối trọng hông
Kích thước thang máy gia đình đối trọng hông
THANG MÁY IVINA là đơn vị Tư vấn – Thiết kế – Cung cấp – Lắp đặt – Đấu thầu Thang máy gia đình đối trọng sau hoặc hông 1000kg hàng đầu Việt Nam. Quý khách hàng cần tư vấn về bản vẽ xây dựng, báo giá và catalog. Xin hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi (vào bất kể thời gian nào) chúng tôi cũng sẽ tận tình tư vấn miễn phí!….
Thang Máy IVINA: Miễn phí tư vấn thiết kế bản vẽ
Website: thangmayivina.com