Bản vẽ
Bản vẽ thiết kế hố thang máy gia đình 350kg
Mã hiệu
P350KG – CO700 – 7S
Tải trọng
350kg
Tốc độ
60m/phút
KT hố
AH1500 x BH1550 (Rộng x Sâu)
KT Cabin
AA1100 x BB950 x HH2200 (Rộng x Sâu x Cao)
KT Cửa
CO700 x H2100 mm (Rộng x Cao)
Điểm dừng
7 Stops
OH cao
3250 mm + 1500 mm
Pít sâu
1500 (mm)
Động cơ
Fuji – Nhập khẩu
Đấu thầu
Dự án tư vấn thiết kế thi công trọn gói
Giao hàng
Lắp đặt Toàn Quốc – Quốc Tế
  Bản vẽ Thang máy 350kg tư vấn thiết kế thi công trọn gói, thang máy gia đình tiêu chuẩn, kích thước hố xây 1500x1550mm, cabin 1100x950mm, OH + Khoảng đặt máy 3320 + 2200mm, Loại cửa CO: 700x2100mm, Pít: 1500mm Sâu, bo đối trọng sau bê tông.

Thông số kỹ thuật thang máy gia đình 350kg

– Tải trọng: 350kg

– Tốc độ: 60m/phút

– Số điểm dừng: 7 Stops

– Kích thước hố thang (thông thủy) : AH 1500 x BH 1550 mm (Rộng x Sâu)

– Kích thước cabin: AA1100 x BB950 x HH2200 mm (Rộng x Sâu x Cao)

– Kích thước cửa thang: CO700 x H2100 mm (Rộng x Cao)

– Chiều sâu hố pit: 1500mm

– Chiều cao OH: 3320 mm + 2200 mm

– Tổng chiều cao: 25.720 mm

– Hệ điều khiển: Fuji – Nhập khẩu

– Động cơ máy kéo: Fuji – Nhập khẩu

– Nguồn điện: AC 380v 50HZ 3 Phase 30A

Mặt cắt đứng giếng thang không phòng máy đối trọng hông

Mặt cắt đứng giếng thang máy là bảng vẽ quan trọng nhất trong thiết kế thang máy. Bản vẽ này thể hiện chiều cao tổng thể của giếng thang từ tầng thấp nhất đến tầng cao nhất, bao gồm các kích thước chính xác của các tầng, khoảng cách giữa các tầng, vị trí đặt các thiết bị như ray dẫn hướng, cabin, đối trọng…

Bảng vẽ Mặt cắt đứng giếng thang giúp kỹ sư và kỹ thuật thi công hiểu rõ cấu trúc không gian giếng thang để lắp đặt thang máy đúng chuẩn.

Mặt cắt đứng giếng thang 450kg không phòng máy, đối trọng sau

Mặt cắt đứng giếng thang 450kg không phòng máy, đối trọng sau

Bản vẽ mặt cắt ngang hố thang máy 1500x1550mm.

Biện pháp thi công: Cột bê tông – xây tường gạch.

Cột bê tông: Bốn góc kích thước 220mm x 220mm.

Dầm đà ngang bê tông giữa tầng: Ba mặt kích thước 220mm x 220mm (Mặt trái + phải + sau).

Dầm lanh tô bê tông cửa tầng: Một mặt kích thước 220mm x 220mm (Phía trên cửa tầng).

Xây tường gạch: 110mm theo mô tả trong bản vẽ.

Các thành phần chính trên mặt cắt ngang hố thang máy

Mặt cắt ngang hố thang máy gia đình là bản vẽ kỹ thuật thể hiện chiều rộng, chiều sâu thông thủy của giếng thang, vị trí cabin, vị trí đặt hệ thống đối trọng, ray dẫn hướng và kích thước cửa tầng theo phương nằm ngang. Bản vẽ này giúp thợ xây dựng đúng diện tích và định hình hướng di chuyển chính xác cho thiết bị.

Kích thước thông thủy: 1700x1200mm (Chiều rộng và chiều sâu lòng hố thang thực tế bên trong sau khi hoàn thiện xây trát).

Vị trí cabin: 1000x850mm (Khoảng không gian trung tâm chứa buồng thang di chuyển lên xuống).

Hệ thống đối trọng: Nằm ở phía sau cabin.

Ray dẫn hướng: T78 Cố định hai bên tường để giữ cabin và đối trọng không bị rung lắc.

Cửa tầng: Thể hiện khoảng rộng của cửa ra vào trước và sau khi hoàn thiện lắp ố

Bản vẽ thang máy gia đình 350kg mặt cắt kích thước hố bố trí giếng thang 1500x1550mm, cabin 1100x950x2200mmBản vẽ mặt cắt ngang hố thang máy 1500x1550mm

Bản vẽ khung dưới kết hợp Puly truyền dưới thang máy

Khung dưới kết hợp puly truyền dưới: là giải pháp thiết kế cơ khí trong hệ thống truyền động cáp kéo của thang máy (thường áp dụng cho các dòng thang máy gia đình (homelift) hoặc công trình bị giới hạn chiều cao tầng trên cùng), trong đó puly dẫn hướng/ puly tải được bố trí lắp đặt ngay dưới đáy khung cabin.

Khung dưới (Khung ngang dưới / dầm dưới cabin): Là kết cấu dầm thép chịu lực chính nằm ở đáy khung cabin, có nhiệm vụ nâng đỡ toàn bộ sàn và cabin, đồng thời là điểm gá lắp trực tiếp hệ thống trục và puly truyền động phía dưới.

Puly truyền dưới (Puly đáy): Là các bánh xe ròng rọc thép/gang có rãnh cáp, được gắn cố định vào phần khung dưới của cabin hoặc dưới hố pit. Dây cáp tải từ máy kéo sẽ vòng qua các puly này để đổi hướng chuyển động, giúp phân bổ lại tỷ lệ truyền cáp (thường là tỷ lệ 2:1).

Nguyên lý hoạt động: Thay vì treo trực tiếp cáp vào đỉnh cabin theo kiểu truyền thống 1:1, hệ thống truyền dưới giúp lực kéo được nhân đôi hoặc phân tán qua puly lắp ở đáy, giúp động cơ hoạt động nhẹ nhàng hơn, đồng thời giảm thiểu tối đa chiều cao phòng máy.

Bản vẽ lắp đặt thang máy gia đình 350kg truyền dưới + Puly (kích thước thông thủy 1500x1550mm)Bản vẽ lắp đặt thang máy gia đình 350kg truyền dưới + Puly (kích thước thông thủy 1500x1550mm)

Bản vẽ mặt cắt ngang đà máy

Bản vẽ mặt cắt ngang đà máy: (thường liên quan đến bản vẽ hố thang máy) là hình cắt ngang qua khu vực giếng thang, thể hiện chi tiết vị trí, kích thước và cách bố trí của các thanh dầm/đà chịu lực (đà linteau, đà giữ rail) dùng để gác máy kéo, treo cửa tầng hoặc cố định hệ thống ray dẫn hướng dọc theo vách hố thang.

Vai trò và chi tiết thể hiện

Vị trí đà máy : Xác định khoảng cách cao độ và vị trí neo giữ dầm thép/bê tông vào tường hố thang để triệt tiêu độ rung lắc và đảm bảo an toàn cho ray.

Kích thước thông thủy: Thể hiện chiều rộng, chiều sâu lòng hố thang và vị trí tương đối giữa cabin với hệ thống đà.

Điểm kỹ thuật chờ: Giúp thợ nề hoặc đội xây dựng chừa sẵn các lỗ kỹ thuật, râu thép hoặc dầm gác đúng vị trí thiết kế trước khi lắp đặt thiết bị cơ khí.

Bản vẽ lắp đặt mặt cắt ngang đà máy ngang, hệ truyền dưới cabinBản vẽ lắp đặt mặt cắt ngang đà máy ngang, hệ truyền dưới cabin

Bản vẽ mặt cắt ngang cabin

Bản vẽ mặt cắt ngang cabin (thiết kế vách cabin thang máy) là hình cắt theo mặt phẳng nằm ngang, thể hiện kích thước chiều rộng, chiều sâu, bố trí nội thất vách, sàn, vị trí cửa của khoang cabin.

Vai trò và chi tiết thể hiện

Xác định kích thước: Cho biết số đo thông thủy, chiều rộng và chiều sâu thực tế của cabin.

Bố trí chi tiết: Thể hiện vị trí lắp vách, bảng điều khiển, tay nắm và cửa ra vào.

Kiểm tra không gian: Giúp thợ lắp đặt đối chiếu khoảng cách giữa cabin với hố thang và đối trọng.

Bản vẽ mặt cắt ngang cabin 1100×950 Inox 304 sọc nhuyễn xen Inox gương trắng

Bản vẽ mặt cắt ngang cabin 1100×950 Inox 304 sọc nhuyễn xen Inox gương trắng

Bảng chi tiết vách cabin

Thể hiện cấu trúc, kích thước chiều cao, vị trí của cabin, dầm, sàn.

Vách cabin: Bảo vệ an toàn, ngăn cách khoang chứa với khu vực giếng thang, giúp người bên trong tránh va đập vào các thiết bị kỹ thuật hay tường hố thang máy, tăng tính thẩm mỹ để trang trí nội thất, tạo điểm nhấn sang trọng phù hợp với phong cách kiến trúc của ngôi nhà hoặc tòa nhà.

Sàn cabin: Được chia thành hai phần chính: khung sàn cơ khí chịu tải và bề mặt sàn trang trí đá granite hoặc đámarble sang trọng, độ bền cao, dễ vệ sinh, thường dùng cho thang máy gia đình cao cấp, văn phòng hay khách sạn.

Trần giả trang trí: Phần nhìn thấy khi đứng trong cabin, giữ hệ thống đèn LED, họa tiết hoặc các thanh chắn nghệ thuật.

Bảng điều khiển cabin: Là bộ phận được lắp đặt bên trong khoang cabin, cho phép người dùng trực tiếp thao tác chọn tầng, mở/đóng cửa hoặc gọi trợ giúp để điều khiển hành trình di chuyển của thang máy.

Tay vịn cabin: Là thanh phụ kiện được lắp đặt dọc theo vách bên trong cabin, thường ở độ cao khoảng 950mm. Bộ phận này giúp người đi giữ thăng bằng khi thang máy khởi động, dừng tầng hoặc rung lắc nhẹ, đồng thời tăng tính thẩm mỹ.

Bản vẽ khung bao cửa tầng thang máy

Bản vẽ khung bao cửa tầng thang máy kính là bản vẽ kỹ thuật chi tiết thể hiện kết cấu, kích thước và cách lắp đặt phần khung viền xung quanh cửa thang máy tại mỗi tầng đối với dòng thang vách kính.

Bản vẽ mặt cắt đứng chừa thô và ốp đá cửa tầng CO700 x 2100mmBản vẽ mặt cắt đứng chừa thô và ốp đá cửa tầng CO700 x 2100mm

Chi tiết chính trong bản vẽ khung bao cửa tầng

Kích thước thông thủy cửa: CO 800 x 2100mm (Chiều rộng x chiều cao).

Loại khung bao bản hẹp: Bản 50mm cao 2150mm.

Phần hiển thị (mặt gọi tầng, bảng LED) đặt bên phải cạnh khung cửa.

Nếu Quý khách đang phân vân chưa lựa chọn được kích thước thang máy inox với kết cấu giếng thang được xây bằng gạch và bê tông phù hợp cho không gian nhà, thì Quý khách có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật thang máy gia đình tiêu chuẩn (Đối trọng sau và Đối trọng Hông) dưới đây.

Với những thông số về kích thước hố PIT, kích thước OH trên Quý khách có thể lựa chọn tốc độ thang từ 60m/phút đến 90m/phút (1m/s hoặc 1.5m/s). Trải nghiệm những hành trình thang máy êm ái và tiết kiệm thời gian.

Hố pit thang máy

Hố pit thang máy là phần không gian nằm sâu nhất ở phía dưới cùng của giếng thang (tính từ mặt sàn tầng một hoặc tầng hầm dừng thấp nhất trở xuống âm dưới nền đất) đối với dòng thang máy sử dụng công nghệ kéo bằng cáp thép.

Xây dựng hố PIT

– Dầm sắt đan 2 lớp ở đấy PIT và thành PIT sắt phi 12 – đan d12a200

– Thành PIT đổ dày 200mm

– Đấy PIT đổ dày 300mm

Hố pit thang máy 350kg rộng 1500 x Sâu 1550 x âm 1000 (mm)Hố pit thang máy 350kg rộng 1500 x Sâu 1550 x âm 1000 (mm)

Đặc điểm và cấu tạo

Vị trí: Nằm ngay dưới cùng của hố thang, tạo thành một khoảng không gian hoặc vùng đệm an toàn.

Độ sâu thang máy gia đình tiêu chuẩn 350kg rộng 1840 x Sâu x âm 1000 (mm)

Thiết bị bên trong hố pit:

Bộ giảm chấn (Buffer): Lắp dưới đáy cabin và đối trọng để hấp thụ động năng và dừng an toàn khi xảy ra sự cố vượt tốc.

Đáy cabin và đối trọng: Là nơi phần đáy cabin hạ xuống khi thang ở tầng thấp nhất.

Thiết bị phụ trợ: Hệ thống đèn chiếu sáng, thang kỹ thuật, cảm biến độ ẩm hoặc hố thu nước kết hợp máy bơm chống ngập.

Tác dụng chính:

An toàn: Tạo vùng đệm giúp giảm chấn động và bảo vệ người bên trong cabin nếu thang gặp sự cố rơi hoặc vượt tốc.

Không gian kỹ thuật: Là nơi chứa các thiết bị cơ khí quan trọng và tạo khoảng trống để kỹ thuật viên xuống bảo trì, kiểm tra đáy cabin hoặc đối trọng.

Thông số kỹ thuật thang gia đình đối trọng sau

Số người
Tải trọng (Kg)
Tốc độ (m/phút)
Cửa mở (mm)
Cabin (mm)
Hố thang (mm)
OH/PIT
4
300
60
600
1100 x 800
1500 x 1400
4200/1400
5
350
60
600
1100 x 900
1500 x 1500
4200/1400
5
350
90
700
1200 x 800
1600 x 1400
4200/1400
6
450
60
700
1200 x 1000
1600 x 1600
4200/1400
6
450
90
800
1400 x 850
1800 x 1450
4500/1500
7
500
60
800
1400 x 900
1800 x 1500
4200/1400
7
500
90
800
1400 x 900
1800 x 1500
4500/1500
8
550
60
800
1400 x 1000
1800 x 1600
4200/1400
8
550
90
800
1400 x 1000
1800 x 1600
4500/1500
9
630
60
800
1400 x 1100
1800 x 1700
4200/1400
9
630
90
800
1400 x 1100
1800 x 1700
4500/1500
10
700
60
800
1400 x 1200
1800 x 1800
4200/1400
10
700
90
800
1400 x 1200
1800 x 1800
4500/1500
11
750
60
800
1400 x 1300
1800 x 1900
4200/1400
11
750
90
800
1400 x 1300
1800 x 1900
4500/1500
12
800
60
800
1400 x 1400
1800 x 2000
4200/1400
12
800
90
900
1400 x 1400
2000 x 2000
4500/1500
15
1000
60
900
1600 x 1500
2000 x 2100
4200/1400
15
1000
90
1000
1600 x 1500
2200 x 2100
4500/1500

Kích thước thang máy gia đình đối trọng sau

Thông số kỹ thuật thang máy gia đình đối trọng hông

Số người
Tải trọng (Kg)
Tốc độ (m/phút)
Cửa mở (mm)
Cabin (mm)
Hố thang (mm)
OH/PIT
4
300
60
600
1100 x 800
1800 x 1150
4200/1400
5
350
60
600
1100 x 900
1800 x 1250
4200/1400
5
350
90
700
1200 x 800
1900 x 1150
4500/1500
6
450
60
700
1200 x 1000
1900 x 1350
4200/1400
6
450
90
800
1400 x 850
2100 x 1200
4500/1500
7
500
60
800
1400 x 900
2100 x 1250
4200/1400
7
500
90
800
1400 x 900
2100 x 1250
4500/1500
8
550
60
800
1400 x 1000
2100 x 1350
4200/1400
8
550
90
800
1400 x 1000
2100 x 1350
4500/1500
9
630
60
800
1400 x 1100
2100 x 1450
4200/1400
9
630
90
800
1400 x 1100
2100 x 1450
4500/1500
10
700
60
800
1400 x 1200
2100 x 1550
4200/1400
10
700
90
800
1400 x 1200
2100 x 1550
4500/1500
11
750
60
800
1400 x 1300
2100 x 1650
4200/1400
11
750
90
800
1400 x 1300
2100 x 1650
4500/1500
12
800
60
800
1400 x 1400
2100 x 1750
4200/1400
12
800
90
900
1400 x 1400
2200 x 1750
4500/1500
15
1000
60
900
1600 x 1500
2300 x 1850
4200/1400
15
1000
90
1000
1600 x 1500
2400 x 1850
4500/1500

Kích thước thang máy gia đình đối trọng hông

THANG MÁY IVINA là đơn vị Tư vấn – Thiết kế – Cung cấp – Lắp đặt – Đấu thầu Thang máy gia đình đối trọng hông hoặc hông 1000kg hàng đầu Việt Nam. Quý khách hàng cần tư vấn về bản vẽ xây dựng, báo giá và catalog. Xin hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi (vào bất kể thời gian nào) chúng tôi cũng sẽ tận tình tư vấn miễn phí!….

Thang Máy IVINA: Miễn phí tư vấn thiết kế bản vẽ

Website: thangmayivina.com

Shopping cart

close