Bản vẽ
Bản vẽ thiết kế thang máy gia đình
Tải trọng
450kg
Kích thước
1700×1500 (mm)
Cabin
1300×900 (mm)
Cửa
CO: 750
Cabin
Inox sọc nhuyễn, xen inox trắng gương
Điểm dừng
5 Stops
OH cao
3100 + 1900 (mm)
Pít sâu
1500 (mm)
Đấu thầu
Dự án tư vấn thiết kế thi công trọn gói
Giao hàng
Lắp đặt Toàn Quốc – Quốc Tế
  Bản vẽ thiết kế lắp đặt thang máy gia đình 450Kg tư vấn thiết kế thi công trọn gói, thang máy tiêu chuẩn, kích thước thông thủy hố 1700x1500mm, cabin 1300x900mm, OH + Khoảng đặt máy 3100 + 1900mm, Loại cửa CO: 750mm, Pít: 1500mm Sâu, bo đối trọng bê tông đặt sau.

Thông số kỹ thuật thang máy gia đình 450Kg.

Số tầng: 7 (Điểm dừng).

Tải trọng: 450kg.

Tốc độ: 60m/Phút.

Kích thước thông thủy hố thang: 1700 x 1500mm (Rộng x Sâu).

Kích thước Cabin: 1300 x 900 x 2300mm (Rộng x Sâu x Cao).

Kích thước cửa thang CO: 750 x 2100mm (cửa hai cánh mở về một phía).

OH + Khoảng đặt máy: 3100 + 1900mm (OH + Đặt máy).

OH: 3100mm (Tính từ sàn cuối cùng có cửa thang máy lên đến bệ đặt máy).

Tum: 1900mm (Loại không phòng máy)

PIT: 1500mm đáy giếng thang (Sàn âm).

Loại Rail: T78 + 78 (Carbin + CWT).

Bo đối trọng: Bê tông phía sau.

Lót sàn: Đá tự nhiên.

Governor: Tiểu chuẩn.

Bản vẽ mặt cắt ngang hố thang máy 1700x1500mm.

Biện pháp thi công: Cột bê tông – xây tường gạch.

Cột bê tông: Bốn góc kích thước 220mm x 220mm.

Dầm đà ngang bê tông giữa tầng: Ba mặt kích thước 220mm x 220mm (Mặt trái + phải + sau).

Dầm lanh tô bê tông cửa tầng: Một mặt kích thước 220mm x 220mm (Phía trên cửa tầng).

Xây tường gạch: 110mm và 220 theo mô tả trong bản vẽ.

Các thành phần chính trên mặt cắt ngang hố thang máy

Mặt cắt ngang hố thang máy gia đình là bản vẽ kỹ thuật thể hiện chiều rộng, chiều sâu thông thủy của giếng thang, vị trí cabin, vị trí đặt hệ thống đối trọng, ray dẫn hướng và kích thước cửa tầng theo phương nằm ngang. Bản vẽ  thang máy 450kg này giúp thợ xây dựng đúng diện tích và định hình hướng di chuyển chính xác cho thiết bị

Kích thước thông thủy: 1700x1500mm (Chiều rộng và chiều sâu lòng hố thang thực tế bên trong sau khi hoàn thiện xây trát).

Vị trí cabin: 1300x900mm (Khoảng không gian trung tâm chứa buồng thang di chuyển lên xuống).

Hệ thống đối trọng: Nằm ở phía sau cabin.

Ray dẫn hướng: T78 Cố định hai bên tường để giữ cabin và đối trọng không bị rung lắc.

Cửa tầng: Thể hiện khoảng rộng của cửa ra vào trước và sau khi hoàn thiện lắp ố

Bản vẽ lắp đặt thang máy gia đình mặt cắt ngang hố thang máy gia đình 1700x1500mm, cabin 1300x900mmBản vẽ lắp đặt mặt thang máy gia đình 1700x1500mm

Bản vẽ khung dưới kết hợp Puly truyền dưới thang máy

Khung dưới kết hợp puly truyền dưới: là giải pháp thiết kế cơ khí trong hệ thống truyền động cáp kéo của thang máy (thường áp dụng cho các dòng thang máy gia đình (homelift) hoặc công trình bị giới hạn chiều cao tầng trên cùng), trong đó puly dẫn hướng/ puly tải được bố trí lắp đặt ngay dưới đáy khung cabin.

Khung dưới (Khung ngang dưới / dầm dưới cabin): Là kết cấu dầm thép chịu lực chính nằm ở đáy khung cabin, có nhiệm vụ nâng đỡ toàn bộ sàn và cabin, đồng thời là điểm gá lắp trực tiếp hệ thống trục và puly truyền động phía dưới.

Puly truyền dưới (Puly đáy): Là các bánh xe ròng rọc thép/gang có rãnh cáp, được gắn cố định vào phần khung dưới của cabin hoặc dưới hố pit. Dây cáp tải từ máy kéo sẽ vòng qua các puly này để đổi hướng chuyển động, giúp phân bổ lại tỷ lệ truyền cáp (thường là tỷ lệ 2:1).

Nguyên lý hoạt động: Thay vì treo trực tiếp cáp vào đỉnh cabin theo kiểu truyền thống 1:1, hệ thống truyền dưới giúp lực kéo được nhân đôi hoặc phân tán qua puly lắp ở đáy, giúp động cơ hoạt động nhẹ nhàng hơn, đồng thời giảm thiểu tối đa chiều cao phòng máy.

Bản vẽ lắp đặt thang máy gia đình 450kg khung dưới + Puly (Hệ truyền dưới đáy cabin)Bản vẽ lắp đặt thang máy gia đình 450kg khung dưới + Puly (Hệ truyền dưới đáy cabin)

Bản vẽ mặt cắt ngang đà máy

Bản vẽ mặt cắt ngang đà máy (thường liên quan đến bản vẽ hố thang máy) là hình cắt ngang qua khu vực giếng thang, thể hiện chi tiết vị trí, kích thước và cách bố trí của các thanh dầm/đà chịu lực (đà linteau, đà giữ rail) dùng để gác máy kéo, treo cửa tầng hoặc cố định hệ thống ray dẫn hướng dọc theo vách hố thang.

Vai trò và chi tiết thể hiện

Vị trí đà máy (đà giữa tầng / đà linteau): Xác định khoảng cách cao độ và vị trí neo giữ dầm thép/bê tông vào tường hố thang để triệt tiêu độ rung lắc và đảm bảo an toàn cho ray.

Kích thước thông thủy: Thể hiện chiều rộng, chiều sâu lòng hố thang và vị trí tương đối giữa cabin với hệ thống đà.

Điểm kỹ thuật chờ: Giúp thợ nề hoặc đội xây dựng chừa sẵn các lỗ kỹ thuật, râu thép hoặc dầm gác đúng vị trí thiết kế trước khi lắp đặt thiết bị cơ khí.

Bản vẽ lắp đặt mặt cắt ngang đà máy ngang, hệ truyền dưới đáy cabinBản vẽ lắp đặt mặt cắt ngang đà máy ngang, hệ truyền dưới đáy cabin

Bản vẽ mặt cắt ngang cabin

Bản vẽ mặt cắt ngang cabin (thiết kế vách cabin thang máy) là hình cắt theo mặt phẳng nằm ngang, thể hiện kích thước chiều rộng, chiều sâu, bố trí nội thất vách, sàn, vị trí cửa của khoang cabin.

Vai trò và chi tiết thể hiện

Xác định kích thước: Cho biết số đo thông thủy, chiều rộng và chiều sâu thực tế của cabin.

Bố trí chi tiết: Thể hiện vị trí lắp vách, bảng điều khiển, tay nắm và cửa ra vào.

Kiểm tra không gian: Giúp thợ lắp đặt đối chiếu khoảng cách giữa cabin với hố thang và đối trọng

Bản vẽ lắp đặt mặt cắt ngang cabin 1300x900 - CO 750mm, inox sọc nhuyễn xen inox trắng gươngBản vẽ lắp đặt mặt cắt ngang cabin 1300×900 – CO 750mm, inox sọc nhuyễn xen inox trắng gương

Bản vẽ mặt cắt dọc cabin

Bản vẽ mặt cắt dọc cabin thang máy là hình cắt đứng thể hiện cấu trúc, kích thước chiều cao, vị trí của cabin, dầm, sàn.

Các thông số chính trong bản vẽ

Chiều cao cabin: Kích thước thông thủy từ sàn lên đến trần của cabin.

Vách cabin: Bảo vệ an toàn, ngăn cách khoang chứa với khu vực giếng thang, giúp người bên trong tránh va đập vào các thiết bị kỹ thuật hay tường hố thang máy, tăng tính thẩm mỹ để trang trí nội thất, tạo điểm nhấn sang trọng phù hợp với phong cách kiến trúc của ngôi nhà hoặc tòa nhà.

Sàn cabin: Được chia thành hai phần chính: khung sàn cơ khí chịu tải và bề mặt sàn trang trí đá granite hoặc đámarble sang trọng, độ bền cao, dễ vệ sinh, thường dùng cho thang máy gia đình cao cấp, văn phòng hay khách sạn.

Trần giả trang trí: Phần nhìn thấy khi đứng trong cabin, giữ hệ thống đèn LED, họa tiết hoặc các thanh chắn nghệ thuật.

Bảng điều khiển cabin: Là bộ phận được lắp đặt bên trong khoang cabin, cho phép người dùng trực tiếp thao tác chọn tầng, mở/đóng cửa hoặc gọi trợ giúp để điều khiển hành trình di chuyển của thang máy.

Tay vịn cabin: Là thanh phụ kiện được lắp đặt dọc theo vách bên trong cabin, thường ở độ cao khoảng 85cm đến 100cm. Bộ phận này giúp người đi giữ thăng bằng khi thang máy khởi động, dừng tầng hoặc rung lắc nhẹ, đồng thời tăng tính thẩm mỹ.

Bản vẽ lắp đặt mặt cắt dọc cabin chi tiết kích thước tấm inox sọc nhuyễn xen inox trắng gươngBản vẽ lắp đặt mặt cắt dọc cabin chi tiết kích thước tấm inox sọc nhuyễn xen inox trắng gương

Bản vẽ thiết kế kết cấu dọc hố thang máy (Chanel)

Bản vẽ thiết kế kết cấu thang máy, channel (thường gọi là thép U – channel hoặc thanh channel – Bass L) là ký hiệu hoặc chi tiết kỹ thuật chỉ các thanh thép hình chữ U dùng làm kết cấu dầm đỡ, khung chịu lực, hoặc giá đỡ thanh ray (rail) cho cabin và đối trọng trong giếng thang.

Vai trò của Channel trong bản vẽ thang máy gia đình tiêu chuẩn

Làm dầm gác máy kéo / đà giữ sàn: Đỡ hệ thống máy kéo hoặc phân bổ lực tại khu vực phòng máy hoặc đỉnh hố thang (OH).

Gia cố khung hố thang: Hỗ trợ kết cấu thép cho các hố thang kính hoặc vách dựng bằng khung thép khi tường không đủ chịu lực bê tông.

Làm giá đỡ / gông ray: Liên kết, cố định hệ thống ray dẫn hướng dọc theo chiều cao giếng thang.

Bản vẽ lắp đặt thiết kế kết cấu dọc hố thang máy 1700x1500mmBản vẽ lắp đặt thiết kế kết cấu dọc hố thang máy 1700x1500mm

  Nếu Quý khách đang phân vân chưa lựa chọn được kích thước thang máy inox với kết cấu giếng thang được xây bằng gạch và bê tông phù hợp cho không gian nhà, thì Quý khách có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật thang máy gia đình tiêu chuẩn (Đối trọng sau và Đối trọng Hông) dưới đây.

Với những thông số về kích thước hố PIT, kích thước OH trên Quý khách có thể lựa chọn tốc độ thang từ 60m/phút đến 90m/phút (1m/s hoặc 1.5m/s). Trải nghiệm những hành trình thang máy êm ái và tiết kiệm thời gian.

Bảng thông số kỹ thuật thang gia đình đối trọng sau.

Số người
Tải trọng (Kg)
Tốc độ (m/phút)
Cửa mở (mm)
Cabin (mm)
Hố thang (mm)
OH/PIT
4
300
60
600
1100 x 800
1500 x 1400
4200/1400
5
350
60
600
1100 x 900
1500 x 1500
4200/1400
5
350
90
700
1200 x 800
1600 x 1400
4200/1400
6
450
60
700
1200 x 1000
1600 x 1600
4200/1400
6
450
90
800
1400 x 850
1800 x 1450
4500/1500
7
500
60
800
1400 x 900
1800 x 1500
4200/1400
7
500
90
800
1400 x 900
1800 x 1500
4500/1500
8
550
60
800
1400 x 1000
1800 x 1600
4200/1400
8
550
90
800
1400 x 1000
1800 x 1600
4500/1500
9
630
60
800
1400 x 1100
1800 x 1700
4200/1400
9
630
90
800
1400 x 1100
1800 x 1700
4500/1500
10
700
60
800
1400 x 1200
1800 x 1800
4200/1400
10
700
90
800
1400 x 1200
1800 x 1800
4500/1500
11
750
60
800
1400 x 1300
1800 x 1900
4200/1400
11
750
90
800
1400 x 1300
1800 x 1900
4500/1500
12
800
60
800
1400 x 1400
1800 x 2000
4200/1400
12
800
90
900
1400 x 1400
2000 x 2000
4500/1500
15
1000
60
900
1600 x 1500
2000 x 2100
4200/1400
15
1000
90
1000
1600 x 1500
2200 x 2100
4500/1500

Kích thước thang máy gia đình đối trọng sau

Bảng thông số kỹ thuật thang máy gia đình đối trọng hông

Số người
Tải trọng (Kg)
Tốc độ (m/phút)
Cửa mở (mm)
Cabin (mm)
Hố thang (mm)
OH/PIT
4
300
60
600
1100 x 800
1800 x 1150
4200/1400
5
350
60
600
1100 x 900
1800 x 1250
4200/1400
5
350
90
700
1200 x 800
1900 x 1150
4500/1500
6
450
60
700
1200 x 1000
1900 x 1350
4200/1400
6
450
90
800
1400 x 850
2100 x 1200
4500/1500
7
500
60
800
1400 x 900
2100 x 1250
4200/1400
7
500
90
800
1400 x 900
2100 x 1250
4500/1500
8
550
60
800
1400 x 1000
2100 x 1350
4200/1400
8
550
90
800
1400 x 1000
2100 x 1350
4500/1500
9
630
60
800
1400 x 1100
2100 x 1450
4200/1400
9
630
90
800
1400 x 1100
2100 x 1450
4500/1500
10
700
60
800
1400 x 1200
2100 x 1550
4200/1400
10
700
90
800
1400 x 1200
2100 x 1550
4500/1500
11
750
60
800
1400 x 1300
2100 x 1650
4200/1400
11
750
90
800
1400 x 1300
2100 x 1650
4500/1500
12
800
60
800
1400 x 1400
2100 x 1750
4200/1400
12
800
90
900
1400 x 1400
2200 x 1750
4500/1500
15
1000
60
900
1600 x 1500
2300 x 1850
4200/1400
15
1000
90
1000
1600 x 1500
2400 x 1850
4500/1500

Kích thước thang máy gia đình đối trọng hông

THANG MÁY IVINA là đơn vị Tư vấn – Thiết kế – Cung cấp – Lắp đặt – Đấu thầu Thang máy gia đình đối trọng sau hoặc hông 1000kg hàng đầu Việt Nam. Quý khách hàng cần tư vấn về bản vẽ xây dựng, báo giá và catalog. Xin hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi (vào bất kể thời gian nào) chúng tôi cũng sẽ tận tình tư vấn miễn phí!….

Thang Máy IVINA: Miễn phí tư vấn thiết kế bản vẽ

Website: thangmayivina.com

Shopping cart

close