Bản vẽ
Bản vẽ thiết kế thang máy gia đình
Mã hiệu
P450KG – CO750 – 6S
Tải trọng
450kg
Tốc độ
60m/phút
KT hố
AH1600 x BH1570 (Rộng x Sâu)
KT Cabin
AA1200 x BB1000 x HH2200 (Rộng x Sâu x Cao)
KT Cửa
CO750 x H2100 mm (Rộng x Cao)
Điểm dừng
6 Stops
OH cao
3600 + 1200 (mm)
Pít sâu
1000 (mm)
Đấu thầu
Dự án tư vấn thiết kế thi công trọn gói
Giao hàng
Lắp đặt Toàn Quốc – Quốc Tế
  Bản vẽ thiết kế thang máy kính 450Kg kích thước phủ bì khung thép chấn định hình sơn tĩnh điện 1680x1650mm, Kích thước thông thủ đã dựng khung 1600×1570, cabin 1200x1000mm, OH + Khoảng đặt máy 3600 + 1200mm, Loại cửa CO 750mm, Pít: 1000mm Sâu, bo đối trọng bê tông đặt phía sau.

Thông số kỹ thuật thang máy gia đình 450kg

– Thang máy: Tải khách

– Tải trọng: 450kg

– Tốc độ: 60m/phút

– Số điểm dừng: 6 Stops

– Kích thước hố chưa dựng khung : AH 1700 x BH 1670 mm (Rộng x Sâu)

– Kích thước phủ bì khung thép đã dựng khung : AH 1680 x BH 1650 mm (Rộng x Sâu)

– Kích thước thông thủy hố : AH 1600 x BH 1570 mm (Rộng x Sâu)

– Kích thước cabin: AA1200 x BB1000 x HH2220 mm (Rộng x Sâu x Cao)

– Kích thước cửa thang: CO750 x H2100 mm (Rộng x Cao)

– Chiều sâu hố pit: 1000mm

– Chiều cao OH: 3600 mm + 1200 mm

– Tổng chiều cao: 21.700 mm

– Hệ điều khiển: Fuji – Nhập khẩu

– Động cơ máy kéo: Montanari – Nhập khẩu

– Nguồn điện: AC 380v 50HZ 3 Phase 30A

Chuẩn bị mặt bằng và hố Pit

Biện pháp thi công: Kiểm tra kích thước ô chờ và cao độ các tầng theo bản vẽ thiết kế.

Thi công chống thấm và vệ sinh sạch sẽ khu vực hố pit (độ sâu tùy thuộc tải trọng thang).

Gia công và lắp dựng khung thép

Sản xuất các cấu kiện thép (thép chấn định hình C) tại xưởng, xử lý bề mặt và phun sơn tĩnh điện hoàn thiện.

Định vị các bản mã chờ tại sàn các tầng và hố pit.

Lắp dựng các cột trụ chính và dầm ngang, liên kết chặt chẽ bằng bu-lông cường độ cao hoặc hàn chuyên dụng.

Dùng nivo và máy trắc đạc kiểm tra độ thẳng đứng, độ vuông góc của toàn bộ khung thép.

Lắp đặt thiết bị thang máy

Lắp đặt hệ thống ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng.

Lắp khung cabin, hệ thống phanh cơ, và bộ giảm chấn tại hố pit.

Tiến hành thả cáp tải từ khu vực phòng máy (hoặc đỉnh hố thang không phòng máy) xuống qua các pa-lăng, puly và cố định vào cabin, đối trọng.

Lắp đặt tủ điều khiển, máy kéo và hệ thống cửa tầng.

Hoàn thiện vách kính và bàn giao

Lắp đặt hệ khung nhôm và kính cường lực xung quanh giếng thang (thường làm song song hoặc sau khi dựng khung thép chính).

Kiểm tra an toàn, chạy thử tải (tải tĩnh, tải động) và hiệu chỉnh hệ thống.

Vệ sinh sạch sẽ, lập biên bản nghiệm thu và bàn giao đưa vào sử dụng.

Mặt cắt đứng giếng thang không phòng máy đối trọng sau

Mặt cắt đứng giếng thang máy là bảng vẽ quan trọng nhất trong thiết kế thang máy. Bản vẽ này thể hiện chiều cao tổng thể của giếng thang từ tầng thấp nhất đến tầng cao nhất, bao gồm các kích thước chính xác của các tầng, khoảng cách giữa các tầng, vị trí đặt các thiết bị như ray dẫn hướng, cabin, đối trọng…

Bảng vẽ Mặt cắt đứng giếng thang giúp kỹ sư và kỹ thuật thi công hiểu rõ cấu trúc không gian giếng thang để lắp đặt thang máy đúng chuẩn.

Mặt cắt đứng giếng thang máy là bảng vẽ quan trọng nhất trong thiết kế thang máy. Bản vẽ này thể hiện chiều cao tổng thể của giếng thang từ tầng thấp nhất đến tầng cao nhất, bao gồm các kích thước chính xác của các tầng, khoảng cách giữa các tầng, vị trí đặt các thiết bị như ray dẫn hướng, cabin, đối trọng…

Bảng vẽ Mặt cắt đứng giếng thang giúp kỹ sư và kỹ thuật thi công hiểu rõ cấu trúc không gian giếng thang để lắp đặt thang máy đúng chuẩn.

Mặt cắt đứng giếng thang 450kg không phòng máy, đối trọng sauMặt cắt đứng giếng thang 450kg không phòng máy, đối trọng sau

Bản vẽ mặt cắt ngang hố thang máy 1600x1570mm.

Các thành phần chính trên mặt cắt ngang tầng thang máy

Mặt cắt ngang tầng thang máy kính là bản vẽ kỹ thuật thể hiện chiều rộng, chiều sâu thông thủy của khung thép, vị trí cabin, vị trí đặt hệ thống đối trọng, ray dẫn hướng và kích thước cửa tầng theo phương nằm ngang. Bản vẽ  thang máy 450kg này giúp thợ xây dựng đúng diện tích và định hình hướng di chuyển chính xác cho thiết bị

Kích thước thông thủy: 1600x1570mm (Chiều rộng và chiều sâu lòng hố thang thực tế bên trong sau khi hoàn thiện xây trát, dựng khung thép).

Vị trí cabin: 1200x1000mm (Khoảng không gian trung tâm chứa buồng thang di chuyển lên xuống).

Hệ thống đối trọng: Nằm ở phía sau cabin.

Ray dẫn hướng: T78 Cố định hai bên tường để giữ cabin và đối trọng không bị rung lắc.

Cửa tầng: Thể hiện khoảng rộng của cửa ra vào trước và sau khi hoàn thiện lắp ố

Bản vẽ lắp đặt thang máy gia đình 450kg khung trên + Puly (Hệ truyền trên nóc cabin)Bản vẽ lắp đặt mặt thang máy gia đình 1600x1570mm

Bản vẽ khung trên kết hợp Puly truyền trên thang máy

Khung trên kết hợp puly truyền trên: là giải pháp thiết kế cơ khí cabin thang máy gia đình tiêu chuẩn, đầu trâu trên nằm ở phía đỉnh khung cabin, được liên kết với đầu trâu dưới qua cặp gióng đứng. Bộ phận này giữ vai trò điểm tựa phía trên, giúp định hình khung chịu lực, kết nối hệ thống treo cáp kéo và truyền lực chuyển động đều cho toàn bộ cabin trong hệ thống truyền động cáp kéo của thang máy (thường áp dụng cho các dòng thang máy gia đình tiêu chuẩn hoặc công trình bị giới hạn chiều sâu không đào sâu xuống được (âm từ cos 0 xuống đáy hố Pít), trong đó puly dẫn hướng/ puly tải được bố trí lắp đặt ngay trên đỉnh khung nóc cabin.

Khung trên (Khung ngang trên / dầm trên cabin): Là kết cấu dầm thép chịu lực chính liên kết với đầu trâu dưới qua cặp gióng đứng nằm ở trên khung cabin, có nhiệm kết nối hệ thống treo cáp kéo và truyền lực chuyển động đều cho toàn bộ cabin trong hệ thống truyền động cáp kéo.

Puly truyền trên (Puly trên): Là các bánh xe ròng rọc thép/gang có rãnh cáp, được gắn cố định vào phần khung và đầu trâu dưới qua cặp gióng đứng nằm ở trên khung cabin. Dây cáp tải từ máy kéo sẽ vòng qua các puly này để đổi hướng chuyển động, giúp phân bổ lại tỷ lệ truyền cáp (thường là tỷ lệ 2).

1600x1570mm.Thay vì treo trực tiếp cáp vào đỉnh cabin theo kiểu truyền thống 1:1, hệ thống truyền trên giúp lực kéo được nhân đôi hoặc phân tán qua puly lắp ở trên, giúp động cơ hoạt động nhẹ nhàng hơn, đồng thời giảm thiểu tối đa chiều sâu yêu cầu của hố pit.Bản vẽ thang máy kính 450kg kích thước hố 1680x1650 kích thước cabin 1200x1000mm

Bản vẽ lắp đặt thang máy gia đình 450kg khung trên + Puly (Hệ truyền trên nóc cabin)

Bản vẽ mặt cắt ngang đà máy

Bản vẽ mặt cắt ngang đà máy: (thường liên quan đến bản vẽ hố thang máy) là hình cắt ngang qua khu vực giếng thang, thể hiện chi tiết vị trí, kích thước và cách bố trí của các thanh dầm/đà chịu lực (đà linteau, đà giữ rail) dùng để gác máy kéo, treo cửa tầng hoặc cố định hệ thống ray dẫn hướng dọc theo vách hố thang.

Vai trò và chi tiết thể hiện

Vị trí đà máy : Xác định khoảng cách cao độ và vị trí neo giữ dầm thép/bê tông vào tường hố thang để triệt tiêu độ rung lắc và đảm bảo an toàn cho ray.

Kích thước thông thủy: Thể hiện chiều rộng, chiều sâu lòng hố thang và vị trí tương đối giữa cabin với hệ thống đà.

Điểm kỹ thuật chờ: Giúp thợ nề hoặc đội xây dựng chừa sẵn các lỗ kỹ thuật, râu thép hoặc dầm gác đúng vị trí thiết kế trước khi lắp đặt thiết bị cơ khí.

Bản vẽ lắp đặt mặt cắt ngang đà máy ngang, hệ truyền trên nóc cabinBản vẽ lắp đặt mặt cắt ngang đà máy ngang, hệ truyền trên nóc cabin

Bản vẽ mặt cắt ngang cabin

Bản vẽ mặt cắt ngang cabin (thiết kế vách cabin thang máy) là hình cắt theo mặt phẳng nằm ngang, thể hiện kích thước chiều rộng, chiều sâu, bố trí nội thất vách, sàn, vị trí cửa của khoang cabin.

Vai trò và chi tiết thể hiện

Xác định kích thước: Cho biết số đo thông thủy, chiều rộng và chiều sâu thực tế của cabin.

Bố trí chi tiết: Thể hiện vị trí lắp vách, bảng điều khiển, tay nắm và cửa ra vào.

Kiểm tra không gian: Giúp thợ lắp đặt đối chiếu khoảng cách giữa cabin với hố thang và đối trọng.

Bản vẽ lắp đặt mặt cắt ngang cabin 1200x1000mm - CO 750x2100mmBản vẽ lắp đặt mặt cắt ngang cabin 1200x1000mm – CO 750x2100mm

Bản vẽ khung bao cửa tầng thang máy

Bản vẽ khung bao cửa tầng thang máy kính là bản vẽ kỹ thuật chi tiết thể hiện kết cấu, kích thước và cách lắp đặt phần khung viền xung quanh cửa thang máy tại mỗi tầng đối với dòng thang vách kính.

Bản vẽ chi tiết chính khung bao bản hẹp cửa tầng CO750 x 2100mmBản vẽ chi tiết chính khung bao bản hẹp cửa tầng CO750 x 2100mm

Chi tiết chính trong bản vẽ khung bao cửa tầng

Kích thước thông thủy cửa: CO750 x H 2100mm (Chiều rộng x chiều cao).

Loại khung bao bản hẹp: Bản 150mm cao 2320mm (ôm vách kính).

Phần hiển thị (mặt gọi tầng, bảng LED) đặt bên phải gắn trên khung bao bản hẹp 150mm.

Nếu Quý khách đang phân vân chưa lựa chọn được kích thước thang máy inox với kết cấu giếng thang được xây bằng gạch và bê tông phù hợp cho không gian nhà, thì Quý khách có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật thang máy gia đình tiêu chuẩn (Đối trọng sau và Đối trọng Hông) dưới đây.

Với những thông số về kích thước hố PIT, kích thước OH trên Quý khách có thể lựa chọn tốc độ thang từ 60m/phút đến 90m/phút (1m/s hoặc 1.5m/s). Trải nghiệm những hành trình thang máy êm ái và tiết kiệm thời gian.

Bảng thông số kỹ thuật thang gia đình đối trọng sau.

Số người
Tải trọng (Kg)
Tốc độ (m/phút)
Cửa mở (mm)
Cabin (mm)
Hố thang (mm)
OH/PIT
4
300
60
600
1100 x 800
1500 x 1400
4200/1400
5
350
60
600
1100 x 900
1500 x 1500
4200/1400
5
350
90
700
1200 x 800
1600 x 1400
4200/1400
6
450
60
700
1200 x 1000
1600 x 1600
4200/1400
6
450
90
800
1400 x 850
1800 x 1450
4500/1500
7
500
60
800
1400 x 900
1800 x 1500
4200/1400
7
500
90
800
1400 x 900
1800 x 1500
4500/1500
8
550
60
800
1400 x 1000
1800 x 1600
4200/1400
8
550
90
800
1400 x 1000
1800 x 1600
4500/1500
9
630
60
800
1400 x 1100
1800 x 1700
4200/1400
9
630
90
800
1400 x 1100
1800 x 1700
4500/1500
10
700
60
800
1400 x 1200
1800 x 1800
4200/1400
10
700
90
800
1400 x 1200
1800 x 1800
4500/1500
11
750
60
800
1400 x 1300
1800 x 1900
4200/1400
11
750
90
800
1400 x 1300
1800 x 1900
4500/1500
12
800
60
800
1400 x 1400
1800 x 2000
4200/1400
12
800
90
900
1400 x 1400
2000 x 2000
4500/1500
15
1000
60
900
1600 x 1500
2000 x 2100
4200/1400
15
1000
90
1000
1600 x 1500
2200 x 2100
4500/1500

Kích thước thang máy gia đình đối trọng sau

Bảng thông số kỹ thuật thang máy gia đình đối trọng hông

Số người
Tải trọng (Kg)
Tốc độ (m/phút)
Cửa mở (mm)
Cabin (mm)
Hố thang (mm)
OH/PIT
4
300
60
600
1100 x 800
1800 x 1150
4200/1400
5
350
60
600
1100 x 900
1800 x 1250
4200/1400
5
350
90
700
1200 x 800
1900 x 1150
4500/1500
6
450
60
700
1200 x 1000
1900 x 1350
4200/1400
6
450
90
800
1400 x 850
2100 x 1200
4500/1500
7
500
60
800
1400 x 900
2100 x 1250
4200/1400
7
500
90
800
1400 x 900
2100 x 1250
4500/1500
8
550
60
800
1400 x 1000
2100 x 1350
4200/1400
8
550
90
800
1400 x 1000
2100 x 1350
4500/1500
9
630
60
800
1400 x 1100
2100 x 1450
4200/1400
9
630
90
800
1400 x 1100
2100 x 1450
4500/1500
10
700
60
800
1400 x 1200
2100 x 1550
4200/1400
10
700
90
800
1400 x 1200
2100 x 1550
4500/1500
11
750
60
800
1400 x 1300
2100 x 1650
4200/1400
11
750
90
800
1400 x 1300
2100 x 1650
4500/1500
12
800
60
800
1400 x 1400
2100 x 1750
4200/1400
12
800
90
900
1400 x 1400
2200 x 1750
4500/1500
15
1000
60
900
1600 x 1500
2300 x 1850
4200/1400
15
1000
90
1000
1600 x 1500
2400 x 1850
4500/1500

Kích thước thang máy gia đình đối trọng hông

THANG MÁY IVINA là đơn vị Tư vấn – Thiết kế – Cung cấp – Lắp đặt – Đấu thầu Thang máy gia đình đối trọng sau hoặc hông 1000kg hàng đầu Việt Nam. Quý khách hàng cần tư vấn về bản vẽ xây dựng, báo giá và catalog. Xin hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi (vào bất kể thời gian nào) chúng tôi cũng sẽ tận tình tư vấn miễn phí!….

Thang Máy IVINA: Miễn phí tư vấn thiết kế bản vẽ

Website: thangmayivina.com

Shopping cart

close